Từ: 三脚架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三脚架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三脚架 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiǎojià] giá ba chân; kiềng ba chân (của máy chụp ảnh hay máy đo đạc)。安放照相机、测量仪器等用的有三个支柱的架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
三脚架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三脚架 Tìm thêm nội dung cho: 三脚架