Từ: 上元 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上元:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng nguyên
Nguyên tiêu tiết
節 rằm tháng giêng âm lịch, còn gọi là
thượng nguyên
.Thuật số dụng ngữ: Thuật số gia lấy sáu mươi Giáp Tí phối hợp với Cửu cung, gồm một trăm tám mươi năm. Giáp Tí thứ nhất gọi là
thượng nguyên
, Giáp Tí thứ hai gọi là
trung nguyên
, Giáp Tí thứ ba gọi là
hạ nguyên
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán
上元 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上元 Tìm thêm nội dung cho: 上元