Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 宵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宵, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宵:

宵 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宵

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 宀 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宵 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 肖
  • miên
  • tiêu, tiếu
  • tiêu [tiêu]

    U+5BB5, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1
    1. [元宵] nguyên tiêu;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 宵

    (Danh) Đêm.
    ◎Như: trung tiêu
    nửa đêm.
    ◇Thủy hử truyện : Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu 宿 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.

    (Tính)
    Nhỏ bé.
    ◎Như: tiêu nhân kẻ tiểu nhân.
    tiêu, như "nguyên tiêu" (gdhn)

    Nghĩa của 宵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 10
    Hán Việt: TIÊU
    ban đêm。夜。
    元宵 。
    nguyên tiêu (tết rằm tháng giêng, âm lịch).
    春宵 。
    đêm xuân
    通宵
    。 thâu đêm
    Từ ghép:
    宵旰 ; 宵禁 ; 宵小 ; 宵衣旰食

    Chữ gần giống với 宵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

    Chữ gần giống 宵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宵 Tự hình chữ 宵 Tự hình chữ 宵 Tự hình chữ 宵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宵

    tiêu:nguyên tiêu
    宵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宵 Tìm thêm nội dung cho: 宵