Từ: 上焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngjiāo] thượng tiêu (tim phổi, thực quản, có công năng hô hấp và tuần hoàn)。中医指胃的上口到舌头的下部,包括心、肺、食管等,主要功能是呼吸、血液循环等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
上焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上焦 Tìm thêm nội dung cho: 上焦