Từ: 陛下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陛下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệ hạ
Tiếng tôn xưng vua. Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thần ở dưới thềm vua tâu lại.

Nghĩa của 陛下 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìxià] bệ hạ. 对君主的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陛

bệ:bệ vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
陛下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陛下 Tìm thêm nội dung cho: 陛下