Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bệ hạ
Tiếng tôn xưng vua. Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thần ở dưới thềm vua tâu lại.
Nghĩa của 陛下 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìxià] bệ hạ. 对君主的尊称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陛
| bệ | 陛: | bệ vệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 陛下 Tìm thêm nội dung cho: 陛下
