Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 上皮组织 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上皮组织:
Nghĩa của 上皮组织 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngpízǔzhī] tổ chức thượng bì; biểu mô。由许多密集的细胞和少量的细胞间质(黏合细胞的物质)构成的一种组织,覆盖在身体的表面,体腔的内壁、 体内的管和囊的内壁以及某些器官的游离面上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 组
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 织
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 上皮组织 Tìm thêm nội dung cho: 上皮组织
