Từ: 吃耳光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃耳光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 耳 • 光

Nghĩa của 吃耳光 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīěrguāng] bị ăn tát。吃嘴巴子,被人用巴掌打面颊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật吃:cật dược (ăn uống)
hấc吃:háo hấc (nôn nóng)
hất吃:hất cẳng; hất hàm
hớt吃:nói hớt
khật吃:khật khừ; khật khưỡng
ngát吃:thơm ngát
ngạt吃: 
ngật吃:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt吃:việc ngặt
ực吃:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
吃耳光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃耳光 Tìm thêm nội dung cho: 吃耳光