Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃耳光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃耳光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃耳光 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīěrguāng] bị ăn tát。吃嘴巴子,被人用巴掌打面颊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
吃耳光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃耳光 Tìm thêm nội dung cho: 吃耳光