Từ: 炙手可热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炙手可热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炙手可热 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshǒukěrè] chạm tay có thể bỏng; quyền thế rất mạnh。手一挨近就感觉得热,比喻气焰很盛,权势很大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炙

chá:chá khoái (thịt nướng)
chích:chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )
chả:giò chả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
炙手可热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炙手可热 Tìm thêm nội dung cho: 炙手可热