Từ: 下凡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下凡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下凡 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàfán] xuống trần; xuống cõi phàm; giáng trần (thần tiên)。 神话中指神仙来到人世间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn
下凡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下凡 Tìm thêm nội dung cho: 下凡