Từ: 下头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下头 trong tiếng Trung hiện đại:

[xià·tou] 1. phía dưới; bên dưới; ở dưới。 位置较低的地方。
山下头有个村庄。
phía dưới núi có một ngôi làng.
2. cấp dưới; hạ cấp。指下级。
领导要耐心听取下头的意见。
lãnh đạo phải kiên trì lắng nghe ý kiến cấp dưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
下头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下头 Tìm thêm nội dung cho: 下头