Từ: 不及时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不及时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不及时 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjíshí] trễ; trễ giờ; không kịp。没有赶上时候。
如雨不得不及时,它们可能不会开花。
nếu mưa trễ, thì cây trồng không thể ra hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
不及时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不及时 Tìm thêm nội dung cho: 不及时