Chữ 酴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酴, chiết tự chữ ĐỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酴:
酴
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;
酴 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 酴
(Danh) Men rượu.§ Nay gọi là diếu mẫu 酵母.
(Danh) Đồ mi 酴醾: (1) Rượu cất lại. (2) Dạng viết khác của cây đồ mi 荼蘼.
đồ (gdhn)
Nghĩa của 酴 trong tiếng Trung hiện đại:
[tú]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
men rượu; men ủ rượu。酿酒用的酒母。
Từ ghép:
酴醾
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
men rượu; men ủ rượu。酿酒用的酒母。
Từ ghép:
酴醾
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酴
| đồ | 酴: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |

Tìm hình ảnh cho: 酴 Tìm thêm nội dung cho: 酴
