Chữ 酴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酴, chiết tự chữ ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酴:

酴 đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酴

酴

Chiết tự chữ 酴

Chiết tự chữ đồ bao gồm chữ 酉 余 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酴 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 余
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 余 dư, dờ
  • đồ [đồ]

    U+9174, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu2;
    Việt bính: tou4;

    酴 đồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 酴

    (Danh) Men rượu.
    § Nay gọi là diếu mẫu 酵
    母.

    (Danh)
    Đồ mi 酴醾: (1) Rượu cất lại. (2) Dạng viết khác của cây đồ mi 荼蘼.
    đồ (gdhn)

    Nghĩa của 酴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tú]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐỒ
    men rượu; men ủ rượu。酿酒用的酒母。
    Từ ghép:
    酴醾

    Chữ gần giống với 酴:

    䣺, 䣻, 酲, 酴, 酵, 酶, 酷, 酸, 酹, 酺, 酽, 酾, 酿, 𨡈, 𨡉, 𨡊,

    Chữ gần giống 酴

    醷, 酳, 酻, 酺, 酹, 酸, 酷, 酶, 酵, 酲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酴 Tự hình chữ 酴 Tự hình chữ 酴 Tự hình chữ 酴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酴

    đồ酴:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
    酴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酴 Tìm thêm nội dung cho: 酴