Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不合時宜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不合時宜:
bất hợp thời nghi
Không phù hợp với thời thế và xu hướng (những điều đang được ưa chuộng).
Nghĩa của 不合时宜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùhéshíyí] lỗi thời; không hợp thời; trái mùa。不符合当前的潮流,与当前的社会思想、习俗等不相投合。亦称"不入时宜"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| ngơi | 宜: | nghỉ ngơi |

Tìm hình ảnh cho: 不合時宜 Tìm thêm nội dung cho: 不合時宜
