Từ: 不合時宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不合時宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất hợp thời nghi
Không phù hợp với thời thế và xu hướng (những điều đang được ưa chuộng).

Nghĩa của 不合时宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhéshíyí] lỗi thời; không hợp thời; trái mùa。不符合当前的潮流,与当前的社会思想、习俗等不相投合。亦称"不入时宜"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà:thà rằng
thì:thì giờ; thì thầm
thìa:thìa canh
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi
不合時宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不合時宜 Tìm thêm nội dung cho: 不合時宜