Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 不在乎 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzài·hu] không quan tâm; không chú ý; không để bụng; chẳng sao; coi như không; phớt tỉnh; trơ trơ; chẳng quan tâm。不放在心上。
自有主张,不在乎别人怎么说
có chủ ý riêng của mình, chẳng quan tâm người khác nói thế nào cả
青年人身强力壮,多干点活儿不在乎
thanh niên trai tráng khoẻ mạnh, làm nhiều việc một tí cũng chẳng sao
自有主张,不在乎别人怎么说
có chủ ý riêng của mình, chẳng quan tâm người khác nói thế nào cả
青年人身强力壮,多干点活儿不在乎
thanh niên trai tráng khoẻ mạnh, làm nhiều việc một tí cũng chẳng sao
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |

Tìm hình ảnh cho: 不在乎 Tìm thêm nội dung cho: 不在乎
