Từ: 不好看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不好看:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不好看 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhǎokàn] 1. nhục nhã; hổ thẹn。不体面、不光采的。
2. không đẹp; không hấp dẫn。不优美的。
在他的眼中她总是不好看的。
trong mắt anh ta cô ấy không hấp dẫn.
3. ngượng; lúng túng; bối rối。难堪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 
不好看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不好看 Tìm thêm nội dung cho: 不好看