Từ: 不得好死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不得好死:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 得 • 好 • 死

Nghĩa của 不得好死 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdéhǎosǐ] chết dữ; chết không yên lành。不得善终。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần
不得好死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不得好死 Tìm thêm nội dung cho: 不得好死