Từ: 鼓舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ thiệt
Khua lưỡi. Nghĩa bóng: Chỉ sự ăn nói giảo hoạt. ◇Trang Tử 子:
Diêu thần cổ thiệt, thiện sanh thị phi
舌, 非 (Đạo Chích 跖) Khua môi múa mỏ, chuyên đặt ra điều thị phi.

Nghĩa của 鼓舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔshé] múa lưỡi; múa mép。卖弄口舌,多指花言巧语。
摇唇鼓舌
khua môi múa mép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
鼓舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓舌 Tìm thêm nội dung cho: 鼓舌