Từ: 不得开交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不得开交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不得开交 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdékāijiāo] khủng khiếp。见"不可开交"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
不得开交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不得开交 Tìm thêm nội dung cho: 不得开交