Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不得开交 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不得开交:
Nghĩa của 不得开交 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdékāijiāo] khủng khiếp。见"不可开交"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 不得开交 Tìm thêm nội dung cho: 不得开交
