Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不敢越雷池一步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不敢越雷池一步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不敢越雷池一步 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgǎnyuèléichíyībù] không dám vượt qua。比喻不敢越出一定范围。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
不敢越雷池一步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不敢越雷池一步 Tìm thêm nội dung cho: 不敢越雷池一步