Cao su chống va đập cửa
bất mao
Chưa trồng trọt thêm.Cây cỏ không mọc, chỉ đất hoang lương, nơi hoang tích.Chỉ đầu hói (hài hước).Không thuần màu lông.
Nghĩa của 不毛 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùmáo] khô cằn; cằn cỗi (đất đai)。(指土地或地区)不宜种植物的;贫瘠的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |

Tìm hình ảnh cho: 不毛 Tìm thêm nội dung cho: 不毛
