Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam đại
Ba đời, gồm
tằng tổ
ông cố,
tổ phụ
父 ông,
phụ
父cha.Ba đời vua thời cổ Trung Hoa, gồm
Hạ
夏,
Thương
商,
Chu
周.

Nghĩa của 三代 trong tiếng Trung hiện đại:

[SānDài] 1. tam đại (Hạ, Thượng, Chu)。夏、商、周三个朝代合称。
2. ba đời; tam đại。称祖至孙三辈。
3. (từ gọi chung ông cố, ông nội và cha)。曾祖、祖父、父的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Gới ý 35 câu đối có chữ 三代:

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

三代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三代 Tìm thêm nội dung cho: 三代