tam đại
Ba đời, gồm
tằng tổ
曾祖 ông cố,
tổ phụ
祖父 ông,
phụ
父cha.Ba đời vua thời cổ Trung Hoa, gồm
Hạ
夏,
Thương
商,
Chu
周.
Nghĩa của 三代 trong tiếng Trung hiện đại:
2. ba đời; tam đại。称祖至孙三辈。
3. (từ gọi chung ông cố, ông nội và cha)。曾祖、祖父、父的总称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Gới ý 35 câu đối có chữ 三代:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: 三代 Tìm thêm nội dung cho: 三代
