Từ: 簿册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簿册:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

Nghĩa của 簿册 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùcè] sổ sách; sổ chi tiêu。记事记帐的簿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
簿册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簿册 Tìm thêm nội dung cho: 簿册