Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不法之徒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不法之徒:
Nghĩa của 不法之徒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùfǎzhītú] 1. kẻ phạm pháp; người phạm luật。歹徒或逃犯,流窜或犯有暴力行为罪行的亡命之徒。
2. người không tôn trọng pháp luật。对抗或违反法律的人。
2. người không tôn trọng pháp luật。对抗或违反法律的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |

Tìm hình ảnh cho: 不法之徒 Tìm thêm nội dung cho: 不法之徒
