Từ: 不濟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不濟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tế
Không thành công. ☆Tương tự:
bất thành
成.Không ích lợi gì, không đúng. ☆Tương tự:
bất trúng dụng
用.

Nghĩa của 不济 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjì] xấu; kém; không tốt; không được việc; bất lực; không được việc gì; không có ích; không ăn thua gì。不好;不顶用。
精力不济
tinh lực không tốt
眼神儿不济
thị lực kém

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟

tế:tế (vượt sông); cứu tế
不濟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不濟 Tìm thêm nội dung cho: 不濟