Từ: 不破不立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不破不立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不破不立 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùpòbùlì] không phá thì không xây được; có phá lối xưa, mới có làm đường mới; làm lại từ đầu; nhổ cỏ tận gốc。谓旧的不破除,新的就不能建立起来。
不破不立,不塞不流,不止不行。
không phá thì không xây được, không ngăn thì không chảy được, không cản thì không tiến được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
不破不立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不破不立 Tìm thêm nội dung cho: 不破不立