Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不识好歹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不识好歹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不识好歹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshíhǎodǎi] không biết phân biệt; không biết suy xét。分不清好和坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歹

ngạt:ngột ngạt
ngặt:ngặt nghèo
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)
不识好歹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不识好歹 Tìm thêm nội dung cho: 不识好歹