Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hết hơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hết hơi:
Dịch hết hơi sang tiếng Trung hiện đại:
喘不过气来 《由于恐惧、不安、极度兴奋, 畏惧或其他强烈的情绪使人屏息或透不过气来。》力竭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hết
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𣍊: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | : | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𱛀: | |
| hết | 歇: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 盡: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi
| hơi | 唏: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 唉: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hơi | 𣱬: | dở hơi |
| hơi | 矣: | hơi hướng; hơi mệt |

Tìm hình ảnh cho: hết hơi Tìm thêm nội dung cho: hết hơi
