Từ: 不赀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不赀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不赀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzī] vô số kể; vô hạn; vô cùng (thường dùng nói tài sản nhiều hoặc quý giá)。没有限量,表示多或贵重(多用于财物)。
价值不赀
giá trị vô cùng
损失不赀
tổn thất nhiều vô kể
工程浩大,所费不赀
công trình đồ sộ, tốn kém vô cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赀

ti:ti (ước lượng)
不赀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不赀 Tìm thêm nội dung cho: 不赀