Cao su chống va đập cửa

Chữ 赀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赀, chiết tự chữ TI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赀:

赀 ti

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赀

Chiết tự chữ ti bao gồm chữ 此 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赀 cấu thành từ 2 chữ: 此, 贝
  • nảy, thử, thửa
  • bối
  • ti [ti]

    U+8D40, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貲;
    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    ti

    Nghĩa Trung Việt của từ 赀

    Giản thể của chữ .
    ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)

    Nghĩa của 赀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: TƯ
    1. tính; tính toán; lường。计算。
    所费不赀
    không tính toán phí tổn; không ngại tốn kém
    2. tiền của; giúp đỡ; cung cấp。同"资"1.,2.,3.,4.。

    Chữ gần giống với 赀:

    , , , 贿, , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赀

    ,

    Chữ gần giống 赀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赀 Tự hình chữ 赀 Tự hình chữ 赀 Tự hình chữ 赀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赀

    ti:ti (ước lượng)
    赀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赀 Tìm thêm nội dung cho: 赀