Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不足挂齿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不足挂齿:
Nghĩa của 不足挂齿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzúguàchǐ] không đáng nhắc đến。不值得一提。
区区小事,不足挂齿
sự việc nhỏ nhoi không đáng nhắc đến
区区小事,不足挂齿
sự việc nhỏ nhoi không đáng nhắc đến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齿: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |

Tìm hình ảnh cho: 不足挂齿 Tìm thêm nội dung cho: 不足挂齿
