Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 不足道 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzúdào] không đáng nói đến; không đáng kể。不值得说。
微不足道
chuyện nhỏ không đáng kể
个人的得失是不足道的
chuyện được mất của cá nhân thì không đáng nói đến
微不足道
chuyện nhỏ không đáng kể
个人的得失是不足道的
chuyện được mất của cá nhân thì không đáng nói đến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 不足道 Tìm thêm nội dung cho: 不足道
