Từ: 不郎不秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不郎不秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不郎不秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlángbùxiù] đồ vô dụng; không nên thân。不郎不莠。比喻不成材。("朗",元明时代指平民子弟,"秀"指官僚贵族子弟)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
不郎不秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不郎不秀 Tìm thêm nội dung cho: 不郎不秀