Từ: 专断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专断 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānduàn] lộng quyền; độc đoán; đơn phương quyết định。应该会商而不会商,单独做出决定。
专断独行
quyết định làm một mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
专断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专断 Tìm thêm nội dung cho: 专断