Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 专横跋扈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专横跋扈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专横跋扈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānhèngbáhù] bạo ngược; chuyên chế; chuyên quyền。专断强暴,任意妄为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋

bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扈

hộ:hộ tống
专横跋扈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专横跋扈 Tìm thêm nội dung cho: 专横跋扈