Từ: 世常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế thường
Thói thường ở đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
世常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世常 Tìm thêm nội dung cho: 世常