Từ: 世界语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世界语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世界语 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shìjièyǔ] quốc tế ngữ; Éx-pê-ran-tô; Esperanto (một loại ngôn ngữ có ý định dùng cho tất cả các quốc gia trên thế giới.)。指1887年波兰人柴门霍夫(Ludwig Lazarus Zamenhof)创造的国际辅助语,语法比较简单。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
世界语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世界语 Tìm thêm nội dung cho: 世界语