Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 世界语 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shìjièyǔ] quốc tế ngữ; Éx-pê-ran-tô; Esperanto (một loại ngôn ngữ có ý định dùng cho tất cả các quốc gia trên thế giới.)。指1887年波兰人柴门霍夫(Ludwig Lazarus Zamenhof)创造的国际辅助语,语法比较简单。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 世界语 Tìm thêm nội dung cho: 世界语
