Từ: 世间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世间 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjiān] thế gian。社会上;人间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
世间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世间 Tìm thêm nội dung cho: 世间