Từ: 业余演员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 业余演员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 业余演员 trong tiếng Trung hiện đại:

yèyú yǎnyuán diễn viên nghiệp dư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
业余演员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 业余演员 Tìm thêm nội dung cho: 业余演员