Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngyáng] Nhật Bản; Nhật。指日本。
东洋人
người Nhật
东洋货
hàng Nhật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
东洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东洋 Tìm thêm nội dung cho: 东洋