Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丝竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丝竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丝竹 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīzhú] đàn sáo; ti trúc。琴、瑟、箫、笛等乐器的总称,"丝"指弦乐器,"竹"指管乐器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
丝竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丝竹 Tìm thêm nội dung cho: 丝竹