Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 两性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两性 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngxìng] 1. giống đực giống cái; con trai con gái。雄性和雌性; 男性和女性。
两性生殖。
sinh sản hữu tính.
2. lưỡng tính。两种性质。
两性化合物。
hợp chất lưỡng tính.
氨基酸既有酸性也有碱性,它是两性的。
a-xít a-min có tính a-xít cũng có tính kiềm, nó là chất lưỡng tính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
两性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两性 Tìm thêm nội dung cho: 两性