Cao su chống va đập cửa

Từ: 交感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao cảm
Cảm ứng lẫn nhau.
◇Hàn Dũ 愈:
Ngũ khí tự hành, vạn vị thuận thành, giao cảm bàng sướng, thánh hiền dĩ sanh
行, 成, 暢, 生 (Tế Đổng tướng công văn 文).Giao cấu, tính giao.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Thử hậu hoảng hoảng hốt hốt, hợp nhãn tựu mộng kiến Ngô thị lai dữ tha giao cảm
, (Quyển thập thất).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
交感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交感 Tìm thêm nội dung cho: 交感