giao cảm
Cảm ứng lẫn nhau.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Ngũ khí tự hành, vạn vị thuận thành, giao cảm bàng sướng, thánh hiền dĩ sanh
五氣敘行, 萬彙順成, 交感旁暢, 聖賢以生 (Tế Đổng tướng công văn 祭董相公文).Giao cấu, tính giao.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Thử hậu hoảng hoảng hốt hốt, hợp nhãn tựu mộng kiến Ngô thị lai dữ tha giao cảm
此後恍恍惚惚, 合眼就夢見吳氏來與他交感 (Quyển thập thất).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |

Tìm hình ảnh cho: 交感 Tìm thêm nội dung cho: 交感
