Cao su chống va đập cửa
Từ: 两袖清风 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两袖清风:
Nghĩa của 两袖清风 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngxiùqīngfēng] Hán Việt: LƯỠNG TỤ THANH PHONG
thanh liêm; liêm khiết; thanh bạch。比喻做官廉洁。
thanh liêm; liêm khiết; thanh bạch。比喻做官廉洁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖
| tụ | 袖: | lãnh tụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 两袖清风 Tìm thêm nội dung cho: 两袖清风
