Từ: 丧魂落魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧魂落魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丧 • 魂 • 落 • 魄

Nghĩa của 丧魂落魄 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànghúnluòpò] mất hồn mất vía; hết hồn hết vía。形容非常恐惧的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang丧:tang lễ, để tang
táng丧:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun魂: 
hùn魂:hùn vốn
hồn魂:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác落:cỏ lác; lác mắt
lát落:một lát
lạc落:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác落:nhớn nhác
rác落:rác rưởi, rơm rác
rạc落:bệ rạc
xạc落:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc魄:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách魄:hồn phách
vía魄: 
丧魂落魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丧魂落魄 Tìm thêm nội dung cho: 丧魂落魄