Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 丧魂落魄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧魂落魄:
Nghĩa của 丧魂落魄 trong tiếng Trung hiện đại:
[sànghúnluòpò] mất hồn mất vía; hết hồn hết vía。形容非常恐惧的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂
| hun | 魂: | |
| hùn | 魂: | hùn vốn |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |
| phách | 魄: | hồn phách |
| vía | 魄: |

Tìm hình ảnh cho: 丧魂落魄 Tìm thêm nội dung cho: 丧魂落魄
