Cao su chống va đập cửa
Từ: 个体经济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 个体经济:
Nghĩa của 个体经济 trong tiếng Trung hiện đại:
[gètǐjīngjì] kinh tế cá thể; kinh tế hộ gia đình。以生产资料私有制和个体劳动为基础的经济形式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 个体经济 Tìm thêm nội dung cho: 个体经济
