Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垚, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垚:
垚
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu1 jiu4;
垚
Nghĩa Trung Việt của từ 垚
Nghĩa của 垚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIÊU
núi cao (thường dùng làm tên người)。山高。多用于人名。
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIÊU
núi cao (thường dùng làm tên người)。山高。多用于人名。
Chữ gần giống với 垚:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 垚 Tìm thêm nội dung cho: 垚
