Từ: 中休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中休 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngxiū] nghỉ tay; nghỉ chân; nghỉ xả hơi。在一段工作或一段路程的中间休息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
中休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中休 Tìm thêm nội dung cho: 中休