Chữ 虅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虅, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虅

[]

U+8645, tổng 23 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: teng5;
Việt bính: tang4;


Nghĩa Trung Việt của từ 虅


đằng, như "đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 虅:

,

Dị thể chữ 虅

𰲂,

Chữ gần giống 虅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虅 Tự hình chữ 虅 Tự hình chữ 虅 Tự hình chữ 虅

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虅

đằng:đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)
虅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虅 Tìm thêm nội dung cho: 虅