Từ: 中學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中學:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 學

trung học
Phương pháp học tập bậc trung.
◇Văn Tử 文子:
Thượng học dĩ thần thính, trung học dĩ tâm thính, hạ học dĩ nhĩ thính
上學以神聽, 中學以心聽, 下學以耳聽 (Quyển thượng 卷上, Đạo đức 道德).Ngày xưa là một nhà ở chính giữa minh đường cho vua dùng làm chỗ tự học.
◇Ngụy Văn Hầu 魏文侯:
Thái học giả, trung học minh đường chi vị dã
太學者, 中學明堂之位也 (Hiếu kinh truyện 孝經傳).Cho tới khoảng phong trào ái quốc vận động (4-5-1908) thời Thanh mạt, gọi học thuật truyền thống Trung Quốc là
Trung học
中學, để phân biệt với
Tây học
西學.Bậc học ở giữa tiểu học và đại học.

Nghĩa của 中学 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngxué] 1. trung học; giáo dục trung học。对青少年实施中等教育的学校。
2. trung học (học thuật truyền thống Trung Quốc cuối thời Thanh.)。清末称中国传统的学术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc
中學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中學 Tìm thêm nội dung cho: 中學