Từ: 中立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung lập
Đứng giữa, không thiên về bên nào.

Nghĩa của 中立 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnglì] trung lập。处于两个对立的政治力量之间,不倾向于任何一方。
严守中立
giữ vững đường lối trung lập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
中立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中立 Tìm thêm nội dung cho: 中立