Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trung lập
Đứng giữa, không thiên về bên nào.
Nghĩa của 中立 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōnglì] trung lập。处于两个对立的政治力量之间,不倾向于任何一方。
严守中立
giữ vững đường lối trung lập.
严守中立
giữ vững đường lối trung lập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 中立 Tìm thêm nội dung cho: 中立
